Biểu thức chính quy (Regular Expressions) trong JavaScript
| Bổ nghĩa | Diễn tả | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| i | So khớp chuỗi không phân biệt trường hợp chữ HOA hay chữ thường | Xem chi tiết |
| g | Lấy hết tất cả các kết quả được so thấy trùng khớp (thay vì chỉ dừng lại ở kết quả đầu tiên thấy trùng khớp) | Xem chi tiết |
| Xem chi tiết |
| Biểu thức | Diễn tả | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| [các ký tự cần tìm] | Tìm các ký tự nằm bên trong cặp dấu ngoặc vuông | Xem chi tiết |
| [^các ký tự không cần tìm] | Tìm các ký tự KHÔNG nằm bên trong cặp dấu ngoặc vuông | Xem chi tiết |
| (word1|word2|...|wordN) | Tìm word1, word2,...wordN (Trong đó word1, word2,...wordN có thể là một ký tự hoặc cụm ký tự) | Xem chi tiết |
| Siêu ký tự | Diễn tả | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| . | Đại diện cho một ký tự bất kỳ | Xem chi tiết |
| \w | Tìm các ký tự là chữ, số, hoặc dấu gạch dưới _ | Xem chi tiết |
| \W | Tìm các ký tự KHÔNG PHẢI là chữ, số, hoặc dấu gạch dưới _ | Xem chi tiết |
| \d | Tìm các ký tự là số | Xem chi tiết |
| \D | Tìm các ký tự KHÔNG PHẢI là số | Xem chi tiết |
| \s | Xem chi tiết | |
| \S | Xem chi tiết | |
| \b | Xem chi tiết | |
| \B | Xem chi tiết | |
| \0 | Xem chi tiết | |
| \n | Xem chi tiết | |
| \f | Xem chi tiết | |
| \r | Xem chi tiết | |
| \t | Xem chi tiết | |
| \v | Xem chi tiết | |
| \xxx | Xem chi tiết | |
| \xdd | Xem chi tiết | |
| \uxxxx | Xem chi tiết |
| Số lượng | Diễn tả | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| n+ | Xem chi tiết | |
| n* | Xem chi tiết | |
| n? | Xem chi tiết | |
| n{X} | Xem chi tiết | |
| n{X,Y} | Xem chi tiết | |
| n{X,} | Xem chi tiết | |
| n$ | Xem chi tiết | |
| ^n | Xem chi tiết | |
| ?=n | Xem chi tiết | |
| ?!n | Xem chi tiết |
| Thuộc tính | Diễn tả | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| constructor | Xem chi tiết | |
| global | Xem chi tiết | |
| ignoreCase | Xem chi tiết | |
| lastIndex | Xem chi tiết | |
| multiline | Xem chi tiết | |
| source | Trả về phần chuỗi mẫu của biểu thức chính quy. | Xem chi tiết |
| Phương thức | Diễn tả | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| compile() | Xem chi tiết | |
| exec() | Phương thức exec() dùng để kiểm tra xem trong một chuỗi có chứa chuỗi con nào khớp với mô hình chuỗi của biểu thức chính quy hay không.
|
Xem chi tiết |
| test() | Kiểm tra xem trong một chuỗi có chứa chuỗi con nào khớp với mô hình chuỗi của biểu thức chính quy hay không.
|
Xem chi tiết |
| toString() | Trả về giá trị chuỗi của một biểu thức chính quy | Xem chi tiết |